| thể hình | dt. (Pháp): Hình-phạt, câu-lưu thân-thể, tức bỏ tù. |
| thể hình | tt (H. thể: thân mình; hình: vẻ ngoài) Thuộc về vẻ ngoài của thân mình: Thể dục thể hình khiến người ta vừa khoẻ vừa có vẻ ngoài đẹp. |
| thể hình | (itd) Nht. Nhục-hình. |
Dù có tưởng tượng giỏi đến đâủ mình cũng không thể hình dung lại được tương lai của mình thế nào ! Mù tịt ! Chán quá , nghĩ bao nhiêu điều mà viết ra toàn những điều tầm thường Chẳng viết nữa ! Đọc trên báo tường C23 : "Ta đi hôm nay cũng không là sớm Đất nước hành quân mấy chục năm rồi Ta đến hôm nay cũng không là muộn Tổ quốc còn đánh giặc mãi không thôi !" Thực ra , đó là câu thơ Phạm Tiến Duật trong bài "Chào những đoàn quân…". |
| 71. Cũng không thể hình dung được một năm sau đó lại thay đổi ghê gớm như vậy ! "Năm nay anh đã ở gần tiền phương" quả thật kỳ lạ hết sức |
| Cuộc sống là một chuỗi các trải nghiệm mà nếu chỉ quanh quẩn ở nhà , ở một nơi , cô sẽ không thể hình dung ra nó. |
| Trong khi đó , không cần tưởng tượng phong phú gì lắm , cũng có thể hình dung ra cảnh các đồng nghiệp của mình đang vợ con ríu rít như thế nào tất cả những chuyện này , đối với Thanh Tịnh lặp đi lặp lại hàng ngày , và một tâm hồn nhạy cảm như ông làm sao không cảm thấy xót xa cho được? Chẳng ai có lỗi trong nỗi bất hạnh này của Thanh Tịnh cả chẳng qua đất nước chia cắt , ông lập gia đình sớm , mà giờ vợ con lại ở tận trong kia , trong khi bọn chúng tôi trẻ hơn , bấy giờ mới bén mùi hạnh phúc riêng tư , nên tự nhiên là có cuộc sống khác hẳn ông như vậy. |
| Đại khái , có thể hình dung như cái cảnh đứa trẻ bị buộc phải quỳ , thì cũng quỳ đấy , song mắt vẫn liếc về phía mọi người đùa bỡn "Xá gì chuyện này , quỳ cho xong nợ , tí nữa lại tha hồ tung tẩy". |
| Nhưng làm sao mà tìm được , càng tìm càng vô tăm tích , càng tìm càng thất vọng rồi bỗng một ngày kiệt sức không lê nổi chân nữa thì nó lại bất thần ập đến ở một cái nơi anh không thể hình dung ra được. |
* Từ tham khảo:
- nai cà tông
- nai cá
- nai khô
- nai lưng
- nai lưng cật sức
- nai nịt