| trung thu | dt. Giữa mùa thu, tức ngày rằm tháng 8 âm-lịch: Lễ trung-thu. |
| trung thu | - dt. Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền: phá cỗ Trung Thu. - (xã) h. Tủa Chùa, t. Lai Châu. |
| Trung Thu | - (xã) h. Tủa Chùa, t. Lai Châu |
| trung thu | dt. Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền: Trung Thu đã đến rồi o trăng Trung Thu o phá cỗ Trung Thu. |
| trung thu | dt (H. trung: giữa; thu: mùa thu) Ngày tết vào rằm tháng Tám âm lịch: Trung thu trăng sáng như gương, Bác Hồ ngắm cảnh nhớ thương nhi đồng (HCM). |
| trung thu | dt. Giữa mùa thu. || Tết Trung-thu. |
| trung thu | .- Rằm tháng tám âm lịch, ngày tết của trẻ em. |
| trung thu | Tết rằm tháng tám, giữa mùa thu. |
| Chàng như trông thấy trước mắt con đường trắng xoá dưới ánh trăng rằm trung thu và bóng hai người tiễn trên đường gặp hết bóng cột dây thép này đến cột dây thép khác. |
| Chàng đã phải tìm hết cách làm thế nào về nhà kịp đêm trung thu. |
| Chủ nhật trước khi người nhà của Thảo đem mấy cân bánh vào biếu bà Hai , Loan có nói với chàng : Thế nào anh cũng phải về kịp đêm trung thu , sang đấy ăn bánh của chị giáo... với em. |
Dũng đợi ngày Tết trung thu đến như một đứa trẻ và từ hôm ấy chàng không sang bên nhà Loan nữa , sợ một lẽ gì sẽ đến làm mất cái hy vọng không căn cứ , rất mong manh , nhưng chàg thấy đẹp hơn là những hạnh phúc lớn ở đời. |
Tuy biết trước là có lẽ đêm hôm ấy rồi không có gì cả nhưng khi nói chuyện với Xuân về việc đi , chàng vẫn nghĩ thầm : Đi đâu thì đi miễn là sau đêm trung thu. |
| Bỗng Mai thoáng nghe lọt mấy tiếng " Trăng rằm trung thu " , giọng đều đều. |
* Từ tham khảo:
- trung tiên du
- trung tiện
- trung tiếp
- trung tín
- trung tính
- trung tố