| trung tín | tt. Ngay-thẳng và tin-cậy được, đặc-tính phải có của một người đàn-ông theo lễ (nên khi đi chôn một người đàn-ông chết, thường có lá cờ đan-triệu biên hai chữ ấy đi trước những đối-trướng của người phúng-điếu): Người làm trung-tín. |
| trung tín | - Thành thực và giữ đúng lời hứa: Ăn ở trung tín. |
| trung tín | tt. Trung thành với lời hứa, rất đáng tin: một con người trung tín. |
| trung tín | tt (H. trung: một lòng một dạ; tín: tin) Thành thực và không sai hẹn: Bạn bè với nhau phải tỏ lòng trung tín. |
| trung tín | tt. Ngay thẳng, không sai lời. |
| trung tín | .- Thành thực và giữ đúng lời hứa: Ăn ở trung tín. |
| trung tín | Thành-thực không sai lời: Đàn-ông cốt giữ trung-tín. |
| Thời Trần ông được giao chức Tư nghiệp Quốc tử giám , là một vị thầy học trung tín cương trực , không sợ quyền thế , không ham tước vị ; từng dâng sớ xin chém bảy kẻ lộng thần , được triều đình và kẻ sĩ đương thời nể trọng. |
| Ngô Bệ (16) ngông cuồng , tuy đã tắt , Đường Lang (17) lấm lét vẫn còn kia , sao không giương cái cung thánh nhân , tuốt lưỡi gươm thiên tử , lấy nhân làm yên khấu , lấy nghĩa làm chèo lái , lấy hào kiệt làm nanh vuốt , lấy trung tín làm giáp trụ , cẩn thận lồng cũi để giá ngự những tướng khó trị , sửa chuốt cung tên để dọa nạt những nước bất phục , tóm bắt giặc giã , đóng cũi về , khiến cho gần xa quang sạch. |
| Anh Hoàng Ttrung tín(42 tuổi , xã Quan Lạn) là đời thứ ba của gia đình sống tại bến này. |
| BIDV đã tập ttrung tíndụng cho các chương trình khởi nghiệp , ưu tiên năng lượng ; giao thông , truyền thông và bất động sản chỉ còn khoảng 5 ,72% trong tổng dư nợ , ông Tú nói. |
| Cô hiện có tình yêu đẹp với doanh nhân Nguyễn Ttrung tín một đại gia trong lĩnh vực bất động sản Ca sĩ , diễn viên Minh Hằng Minh Hằng thuở mới vào nghề Những năm tháng tuổi thơ , Minh Hằng từng gặp phải nhiều khó khăn vì cha mẹ ly hôn và kinh tế gia đình eo hẹp. |
| Đây là tập đoàn đa ngành , với 14 công ty thành viên và 800 nhân viên , chỉ tính riêng ở TP.HCM , tập đoàn Ttrung tínđã có 25 dự án với quỹ đất 40 ha. |
* Từ tham khảo:
- trung tố
- trung trinh
- trung trực
- trung trực
- trung tu
- trung tuần