| trung trực | tt. Trung và ngay-thẳng, không sợ quyền-thế: Bầy-tôi trung-trực. |
| trung trực | - 1. Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình. 2. (toán). d. Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này. |
| Trung Trực | - (xã) h. Yên Sơn, t. Tuyên Quang |
| trung trực | tt. Ngay thẳng, dám nói lên sự thật, bất luận hoàn cảnh nào: một con người trung trực o có tính trung trực. |
| trung trực | I. tt. Vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng ấy: đường trung trục. II. dt. 1. Đường trung trực, nói tắt. 2. Mặt phẳng trung trực, nói tắt. |
| trung trực | tt (H. trung: một lòng một dạ; trực: thẳng) Thẳng thắn: Nguyễn Trãi nhân nghĩa quá, trung trực quá, thanh liêm quá (PhVĐồng). |
| trung trực | tt. Ngay thẳng. |
| trung trực | .- 1. Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên luỵ đến mình. 2. (toán). d. Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này. |
| trung trực | Ngay thẳng: Tính người trung trực. |
| Đến khi chết , thượng đế khen là trung trực , sắc cho giữ chức như cũ. |
| Khách hàng thời điểm này chủ yếu là học sinh của Trường THPT Nguyễn Ttrung trực, trường học đối diện cửa hàng tiện ích. |
| Bổn Bổn rất đôn hậu , ttrung trựcthẳng thắn , giàu lòng thương cảm và dễ đồng cảm với người khác. |
| Thoại Ngọc Hầu Phan Thanh Giản Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Ttrung trựcPhan Thanh Giản (1796 1867) quê ở Vĩnh Long. |
| Lực lượng chữa cháy cứu nạn , cứu hộ tác chiến cả ba hướng đường quanh tòa nhà là Pasteur , Nguyễn Ttrung trực, Nam Kỳ Khởi Nghĩa. |
| Tòa nhà ở quận 1 , là trung tâm thương mại sang trọng bậc nhất thành phố , ba mặt tiền : Lê Thánh Tôn , Nguyễn Ttrung trực, Nam Kỳ Khởi Nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- trung tuần
- trung tuyền
- trung tuyến
- trung tử
- trung tướng
- trung ương