| trung tính | - (hóa) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ. |
| trung tính | tt. Có tính trung gian giữa hai đặc tính đối kháng. |
| trung tính | tt (hoá) (H. trung: giữa; tính: tính chất) Không có tính kiềm cũng không có tính a-xít: Dung dịch trung tính. |
| trung tính | dt. 1. Tính trung-lập. 2. Tính không phân đực cái. |
| trung tính | (hoá).- Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ. |
| Vì nếu là bé trai , nhân viên sẽ tư vấn cho tôi đồ màu xanh da trời hay trung tính. |
| 300 nhân vật được đề cập trong 76 cuốn sách giáo khoa từ lớp một đến lớp 12 ở Việt Nam , nam giới chiếm 64% , nữ là 24% , còn lại là trung tính. |
| Phòng khách đơn giản nhưng sang trọng và hiện đại với sự kết hợp hài hòa giữa các gam màu ttrung tínhtừ sơn tường , nội thất đến đồ decor. |
| Tầng 3 Phòng ngủ tầng ba KTS vẫn sử dụng các gam màu ttrung tínhkết hợp nội thất gỗ mang lại cho không gian nét trẻ trung , ấn tượng. |
| Hình thành hệ thống tài khoản thanh toán tập ttrung tínhđến nay , vẫn còn 54 KBNN cấp tỉnh chưa tham gia hệ thống TTĐTLNH mà còn áp dụng phương thức thanh toán bù trừ điện tử phân tán theo tài khoản tiền gửi của KBNN cấp tỉnh mở tại chi nhánh NHNN cùng địa bàn tỉnh. |
| Sau năm 1975 thầy giữ thái độ ttrung tínhvới chế độ mới , không ủng hộ cũng không chống đối và không để các đệ tử của mình tham gia chống đối. |
* Từ tham khảo:
- trung trinh
- trung trực
- trung trực
- trung tu
- trung tuần
- trung tuyền