| trung thực | trt. Hết sức thành-thật, ngay-thẳng. |
| trung thực | - Thẳng thắn và thành thực : Cán bộ trung thực. |
| trung thực | tt. 1. Ngay thẳng, thật thà: một con người trung thực o tính tình trung thực. 2. Đúng như vốn có, đúng như sự thật: phản ánh trung thực cuộc sống. |
| trung thực | tt (H. trung: một lòng một dạ; thực: chân thực) Thẳng thắn, không vì lợi riêng mà thay lòng đổi dạ: Với tất cả tấm lòng trung thực với nước, với dân, với Hồ Chủ Tịch (PhVĐồng). |
| trung thực | .- Thẳng thắn và thành thực: Cán bộ trung thực. |
| Có thể nói gọn thế này : Nếu cần một cán bộ cấp dưới có trình độ làm việc , làm được nhiều việc một cách thông minh và tỉ mỉ , nhanh mà chính xác , một người sống nhường nhịn và chăm lo cho đồng đội và cấp dưới hơn cả chính mình , một người sống trung thực không có kẻ ghen tị đố kị... người đó là anh , anh Hiểu ạ. |
| Đó là điều trung thực. |
| Một người đàn ông tầm thước , có nước da trắng , bộ mặt thanh tú , đôi mắt sáng có những ánh nhìn trung thực. |
| Nó đã ghi lại trung thực nhất cử nhất động của thị mà thị đâu có biết. |
Có phải bất kỳ điều gì người ta cũng có thể nói ra bằng tất cả tấm lòng chân thành của mình để thể hiện lòng trung thực quí nhất của con ngườỉ Vấn đề là nói những điều suy nghĩ vừa phôi thaỉ Đi dọc những nẻo đường đất nước , gặp lùm tre lắc lư bên dòng sông quen hay xa lạ , gặp những con người , đọc trong những quầng mắt lo âu , ánh mắt buồn , vui , âu yếm những chuyện đời... Ta ghi tất cả , ta nghe tất cả , thu lượm tất cả làm thành những gì gọi là kỷ niệm , gọi là vốn sống. |
| Có thể nói gọn thế này : Nếu cần một cán bộ cấp dưới có trình độ làm việc , làm được nhiều việc một cách thông minh và tỉ mỉ , nhanh mà chính xác , một người sống nhường nhịn và chăm lo cho đồng đội và cấp dưới hơn cả chính mình , một người sống trung thực không có kẻ ghen tị đố kị... người đó là anh , anh Hiểu ạ. |
* Từ tham khảo:
- trung tiện
- trung tiếp
- trung tín
- trung tính
- trung tố
- trung trinh