| trung bình cộng | - (toán) Nửa tổng của hai số. |
| trung bình cộng | dt. Số có được bằng cách lấy tổng số của các số trong tập hợp chia cho số các số ấy. |
| trung bình cộng | dt Kết quả của việc chia tổng số các con số đã cho với số bao nhiêu con số ấy: Trung bình cộng của 2, 4, 6 là 4 (tức 12 chia cho 3). |
| trung bình cộng | (toán).- Nửa tổng của hai số. |
| Lợi nhuận tham chiếu của Quỹ Đầu tư cân bằng chiến lược VCBF là ttrung bình cộnggiữa tỷ lệ tăng trưởng của VN Index và lợi nhuận của trái phiếu Chính phủ 10 năm. |
| Kết quả điều tra kỳ vọng lạm phát mỗi tháng được tính bằng ttrung bình cộngcác giá trị kỳ vọng được thu thập từ các tổ chức tín dụng. |
| Lợi ích của số đông không phải bằng ttrung bình cộngcủa các lợi ích cá nhân. |
| Điểm luận văn là ttrung bình cộngđiểm chấm của các thành viên Hội đồng chấm luận văn có mặt và lấy đến hai chữ số thập phân. |
| Đối với những bài thi phải lấy điểm ttrung bình cộngcủa 3 lần chấm làm điểm chính thức , điểm trung bình cộng phải được quy về thang điểm 10 , làm tròn đến hai chữ số thập phân. |
| Cụ thể , TS phải có ttrung bình cộngcác môn 3 năm THPT từ 6 ,5 trở lên (bậc ĐH) và 6 trở lên (bậc CĐ). |
* Từ tham khảo:
- trung can
- trung cảnh
- trung cao
- trung cáo
- trung cấp
- trung châu