| trung cao | dt. Pháo cao xạ cỡ vừa, có đường kính miệng nòng 100 mi-li-mét. |
| trung cao | dt Khẩu cao xạ cỡ vừa: Khẩu trung cao có đường kính miệng nòng 100 mi-li-mét. |
| Tuy nhiên , từ sự lúng túng ban đầu , mỗi huyện có cách làm khác nhau , được sự lãnh đao , chỉ đạo tập trung trong toàn tỉnh , tới thời điểm này , Sơn La cơ bản đã hoàn thành công tác cấp GCN lần đầu với đất ở , thể hiện sự nỗ lực , cố gắng , tập ttrung caođộ của các đơn vị. |
| Tập ttrung caocho việc cấp GCN lần đầu cho các hộ đã đủ điều kiện , nhưng chưa cấp xong. |
| Nơi đây có mật độ dân cư tập ttrung caoở khu vực trung tâm xã , các điều kiện địa lý và môi trường sống khá tương đồng với đảo Trí Nguyên , có mật độ muỗi vằn khá cao và dịch SXH lưu hành thường xuyên trong nhiều năm qua. |
| Tiếp chúng tôi tại khu vực trạm xá , nơi được trang bị nhiều thiết bị cấp cứu hiện đại , bác sĩ Tô Bửu Dân cho biết , những người làm việc trên giàn khoan buộc phải tập ttrung caođộ , tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình công việc và an toàn lao động để tránh những rủi ro , tai nạn. |
| Kỷ luật đó xuất phát từ ý chí của toàn Đảng nhằm bảo đảm cho sự thống nhất , tập ttrung caotrong Đảng , đồng thời để phát huy dân chủ , phát huy tính tích cực và sáng tạo của toàn thể đảng viên và các tổ chức Đảng. |
| Tại sao sự trì hoãn có tác dụng Nếu bạn đợi đến phút cuối để thực hiện nhiệm vụ , bạn buộc phải tập ttrung caođộ vào công việc. |
* Từ tham khảo:
- trung cấp
- trung châu
- trung chính
- trung chú
- trung chuyển
- trung chử