| trung cấp | - t. Thuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp. Trường kĩ thuật trung cấp. Cán bộ trung cấp. |
| trung cấp | tt. Thuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp: trường trung cấp chuyên nghiệp o trường sư phạm trung cấp o cán bộ trung cấp o có trình độ trung cấp. |
| trung cấp | tt (H. trung: ở giữa; cấp: bậc) ở bậc giữa: Cán bộ trung cấp. |
| trung cấp | .- Ở bậc giữa: Cán bộ trung cấp; Trường trung cấp kỹ thuật. |
| Số còn lại đi trung cấp , sơ cấp. |
| 6 mình phải bỏ học tín và đi tập bóng trên sân trường trung cấp cơ khí. |
| Xen giữa những gian nhà lá ở khu vực Phúc Xá là trường trung cấp Xây dựng , Trung cấp Tài chính khang trang. |
Dù chỉ tương đương như trường trung cấp (năm 1923 mới nâng lên lên cao đẳng) nhưng Trường y Đông Dương là trường đầu tiên trong hệ thống bậc cao đẳng và đại học ở Việt Nam nói riêng và Đông Dương nói chung. |
| Bậc đại học vẫn giữ nguyên nhưng người ta xóa bỏ bậc cao đẳng thay vào đó hệ trung cấp và sơ cấp. |
| Học sơ cấp , trung cấp hay đại học đều được học bổng và tiêu chuẩn lương thực cung cấp là 17kg. |
* Từ tham khảo:
- trung chính
- trung chú
- trung chuyển
- trung chử
- Trung cổ
- trung cực