| trung châu | dt. Khu-vực ở khoảng giữa một nước: Trung-châu Bắc-Việt. |
| trung châu | - Miền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng. |
| Trung Châu | - (xã) h. Đan Phượng, t. Hà Tây |
| trung châu | dt. Miền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng |
| trung châu | dt (H. châu: bãi sông) Miền ở giữa những con sông lớn của một nước: Xoay về một huyện nào tôn tốt ở trung châu (NgCgHoan). |
| trung châu | dt. Khu-vực ở giữa một xứ. |
| trung châu | .- Miền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng. |
| trung châu | Khu-vực giữa một nước: Dân ở trung-châu đông quá. |
| Trong một năm trời đi được gần khắp trung châu , mới đầu về Hải Dương , xuống Thái Bình , Nam Định , Ninh Bình , vòng lên Hà Đông , Bắc Ninh , có khi một mình khăn gói lang thang , có khi đi lẫn vào bọn thợ , cũng làm lụng như họ , vất vả khổ sở quá , nói ra không thể nào tin được. |
Cảnh vẽ trong tranh là một trái đồi chè ở vùng trung châu Bắc Việt. |
| Đoàn Thôn là một cái phố chợ tồi tàn gần ngay một huyện lị nhỏ ở trung châu. |
| Người trung châu mình vốn hay khiếp lánh những cái gì to quá , không dám nhận những cái cao to là hẳn vật riêng của thế giới mình bèn gọi cây đại thụ đó là Gốc Dó Thần , phải nhắc đến thì chỉ dám nói thầm và lần gặp mùa bóc dó , họ đều lảng xa khỏi gốc dó thần. |
| Nhưng không , cô vẫn còn thương cậu Năm nhiều lắm và thề ở lại giúp và dựng cho lũ con lũ cháu và lũ chắt nhà chồng , có cái định kiến là đến bao giờ dân trung châu hạ bạn tuyệt nghề làm giấy bản thì cô mới bỏ nhà chồng và lộn về rừng. |
| Vua Hán xuống chiếu cho người châu ta ai được cử hiếu liêm mậu tài thì cho phép được bổ trưởng lại trong châu , không được bổ ở trung châu. |
* Từ tham khảo:
- trung chú
- trung chuyển
- trung chử
- Trung cổ
- trung cực
- trung diệp