| trung can | dt. Lá gan trung-nghĩa, tức lòng trung can-đảm, không kể hiểm-nguy: Tôi trung-can. |
| trung can | - gan của người trung trực. Câu thơ ý nói: Mai Bá Cao được tin thăng chức gián quan mà trong triều đang có bọn gian thần Lư Kỷ, Hoàng Tung lộng quyền, nên tin ấy càng khêu tấm lòng trung nghĩa của ông |
| trung can | tt. Trung thành và bất khuất. |
| trung can | tt (H. trung: trung thành; can: gan) Trung thành và gan dạ: Ngọn quang minh hun mát tấm trung can (Văn tế TVTS). |
| trung can | dt. Gan trung-nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- trung cao
- trung cáo
- trung cấp
- trung châu
- trung chính
- trung chú