| trung | bt. ở trong, bên trong: Gia-trung, không-trung, ngục-trung, tập-trung, tựu-trung; tâm-trung bất-chánh (trong lòng không ngay-thẳng). // ở giữa: Chính-trung, chiết-trung, nhân-trung. // Vừa vừa: Gia-tư nghĩ cũng thường-thường bậc trung (K). |
| trung | tt. Hết lòng, dám liều mạng sống với nước, với bề trên: Tận-trung, tôi trung; Tinh-trung báo quốc; Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi lời, Chữ trung chữ hiếu, anh thời chữ chi? (CD). // Thành-thật, ngay-thẳng: Trung-cáo. |
| trung | - 1 t. 1 (kết hợp hạn chế). Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp. Thường thường bậc trung. Hạng trung. 2 (viết hoa). (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam). Miền Trung. Bắc, Trung, Nam liền một dải. - 2 t. Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức nho giáo. Bề tôi trung. Chữ trung, chữ hiếu. |
| Trung | - (sông) Phụ lưu cấp I lớn nhất của sông Thương. Dài 65km, diện tích lưu vực 1270km2. Bắt nguồn từ vùng núi Võ Nhai dài 500m chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập vào bờ phải sông Thương tại Hữu Lũng |
| trung | tt. 1. Ở khoảng giữa: miền trung o bậc trung o hạng trung o trung Á o trung Âu o trung bình o trung bình cộng o trung bộ o trung châu o trung chuyển o trung cơ o trung du o trung đại o trung điểm o trung đoạn o trung độ o trung gian o trung hòa o trung hòa hoá o trung hưng o trung khu o trung kì o trung lập o trung lập hoá o trung lộ o trung lưu o trung não o trung nguyên1(Tết rằm tháng bảy âm lịch) o trung nguyên2(miền đất ở giữa một nước) o trung phần o trung phong o trung quân (đạo quân ở giữa) o trung tâm o trung thế kỉ o trung thiên o trung thơ o trung thu o trung tỉ o trung tiện o trung tính o trung tố o trung trực (đường vuông góc ở điểm giữa) o trung tuần o trung tuyến o trung ương o trung ương cục o trung vệ o chiết trung o chiết trung chủ nghĩa o nhân trung o tập trung. 2. Trong: Không trung o tựu trung o vô hình trung. 3. Ở mức giữa, mức vừa: trung cấp o trung dung o trung đoàn o trung đoàn bộ o trung đoàn trưởng o trung độ o trung đội trưởng o trung học o trung liên o trung niên o trung nông o trung nữ o trung sĩ o trung tá o trung táo o trung tầm o trung thọ o trung tu o trung tướng o trung uý o sóng trung. 4. Trung Quốc, gọi tắt: Trung y o lang trung. |
| trung | tt. Hết lòng ngay thẳng, một lòng một dạ (với nước với người): bề tôi trung o trung với nước o trung dũng o trung hậu o trung hiếu o trung kiên o trung liệt o trung nghĩa o trung quân (trung với vua) o trung thành o trung thần o trung thực o trung tín o trung trinh o trung trực (trung thành và thẳng thắn) o bất trung o chí trung o cơ trung o kiên trung o ngu trung o tận trung. |
| trung | tt 1. ở giữa: Miền Trung đất nước 2. Không giàu, không nghèo: Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung (K). |
| trung | tt Một lòng một dạ: Trung với nước, hiếu với dân. |
| trung | (khd) Giữa: Trung-lưu. |
| trung | tt. Thành-tâm, hết lòng: Người trung, kẻ nịnh. |
| trung | .- t. Một lòng một dạ với vua. Trung vớinước, hiếu với dân. Hết lòng hết sức với nước, với dân. |
| trung | .- t. "Trung bình" nói tắt: Thường thường bậc trung. |
| trung | Giữa: Trung-tâm quả địa-cầu. Văn-liệu: Gia-tư nghĩ cũng thường-thường bậc trung (K). Bao giờ khỏi đất trung-nguyên, Bấy giờ thay áo Hồ-phiên vội gì (Nh-đ-m). |
| trung | Thành-thực, hết lòng: Trung với nước. Văn-liệu: Làm tôi cứ ở cho trung, Chớ ở hai lòng sau hoá dở-dang (C-d). |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Lúc thuyền ở sông Thao rẽ sang sông Đà , đi sang đồi thông bến đò trung Hà được ít lâu , thì trời đã chiều. |
| Ra bến ô tô , hỏi mới biết là không còn xe đi trung Hà nữa. |
| Chàng như trông thấy trước mắt con đường trắng xoá dưới ánh trăng rằm trung thu và bóng hai người tiễn trên đường gặp hết bóng cột dây thép này đến cột dây thép khác. |
| Chàng đã phải tìm hết cách làm thế nào về nhà kịp đêm trung Thu. |
| Chủ nhật trước khi người nhà của Thảo đem mấy cân bánh vào biếu bà Hai , Loan có nói với chàng : Thế nào anh cũng phải về kịp đêm trung Thu , sang đấy ăn bánh của chị giáo... với em. |
* Từ tham khảo:
- trung bình chủ nghĩa
- trung bình cộng
- trung bình nhân
- trung can
- trung cảnh
- trung cao