| trùn | dt. (động):C/g. Giun, loài trùng ở dưới đất ướt, mình dài có khoang, uốn mình để bò: Chim quyên xuống đất ăn trùn, Anh-hùng lỡ vận lên nguồn đốt than (CD). |
| trùn | bt. Co rút lại: Trùn cổ, trùn đầu. // C/g. Chùng, rụt lại, thối-chí, không hăng-hái nữa: Trùn lại, khiến ai nấy đều ngã lòng // trt. Lụn, tàn: Cháy trùn. |
| trùn | - (đph) d. Con giun. |
| trùn | dt. Giun. |
| trùn | tt. Lụi, lụn, tàn: Lửa cháy trùn. |
| trùn | dt (đph) Con giun: Góc tường đất, trùn lên lố nhố (NgCgTrứ). |
| trùn | dt. (đ.) Loại côn-trùng mình nhỏ như chiếc đũa, ở dưới đất. || Trùn kim, trùn nhỏ. Mũi trùn. |
| trùn | đt. Rụt, co lại: Trùn cổ. |
| trùn | (đph).- d. Con giun. |
| trùn | Loài côn-trùng ở dưới đất. Xem “giun”. |
| trùn | Rụt lại không dám làm: Đương hăng-hái thế mà trùn ngay lại. |
| Rồi nó đủng đỉnh đi chơi , dạo dạo bậy bạ kiếm trùn đất ăn. |
| Ông về tàu mấy giờ? Ðẩy tung hai cánh cửa , quay ra , Ðoàn hồ hởi tay xách cái bao tải giúp bạn , tay nắm tay Cừ vậy mà lạ chưa , cứ như phải lôi Cừ thì Cừ mới chịu vào vì Cừ cứ trùn người lại , như e sợ như ngại ngùng. |
| trùnchỉ là thức ăn cho cá dĩa con......và tim bò , là thức ăn chủ yếu cho cá dĩa thương phẩm. |
| Cá dĩa có nhiều loại , phân biệt theo cách nhận dạng hoặc theo màu sắc , hoa văn trên cơ thể như bồ câu da rắn , bồ câu tiger , lam amirô , lam thường , sanh thường , sanh da rắn , hoa hồng , rếp Thức ăn cho cá dĩa chủ yếu là tim bò và ttrùnchỉ. |
| Bên cạnh đó , những phế phẩm nấm rơm hiện đang được anh tiến hành nghiên cứu làm thức ăn cho ttrùnquế và sử dụng phân của trùn quế làm giá thể trồng nấm. |
| ,desc :"Các đại biểu trực tiếp xuống khu vực vườn ươm" Báo cáo của Trung tâm Công nghệ sinh học TP.HCM gửi đến đoàn công tác của Quốc hội cho biết , đối với hoạt động dịch vụ KHCN , trong 5 năm qua , từ các kết quả nghiên cứu khoa học thì trung tâm đã đẩy mạnh việc áp dụng các tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất , trong đó những quy trình , công nghệ được chuyển giao , đưa vào sản xuất gồm : các cây giống hoa lan cấy mô và sản phẩm hoa cắt cành , bộ giống hoa nền , kiểng lá đã được nhân giống ; chế phẩm sinh học BIMA ; bộ chế phẩm phân bón lá hữu cơ sinh học Bio Ttrùnquế ; bộ chế phẩm vi sinh cố định đạm , phân giải lân ; bộ chế phẩm vi sinh xử lý lục bình làm phân bón hữu cơ ; Bộ kit PCR phát hiện 4 loại bệnh virus trên tôm ; hay Bộ kit PCR phát hiện bệnh virus trên hoa lan ,... Đại diện Trung tâm cho hay , hằng năm , khối lượng hợp đồng tư vấn , chuyển giao công nghệ của Trung tâm có xu hướng tăng đều cả về số lượng và giá trị hợp đồng ; tốc độ tăng trưởng doanh thu bình quân hằng năm đạt xấp xỉ 15%. |
* Từ tham khảo:
- trụn trịn như voi leo cao
- trung
- trung
- trung bình
- trung bình chủ nghĩa
- trung bình cộng