| trưa mai | trt. Khoảng từ lối 11 tới lối 14 giờ ngày mai: Trưa mai, lại đây có tôi. |
Anh về dọn ngõ sửa đường trưa mai hai họ đưa nường về cho. |
| Nhưng trưa mai tôi đã giành phần đem cơm ra đồng cho cha đang đi cày. |
| Tên Sằng nói thêm , giọng nhỏ lại : Lịnh trên biểu chậm gì thì trưa mai cũng phải về tới quận lỵ Tri Tôn. |
Chạy ù qua đi ! Ria Mép bứt tai Bạn bò như rùa thế kia , đến trưa mai chưa chắc đã qua tới bên này ! Hột Mít động viên : Cứ đi như bình thường thôi , Tóc Ngắn ! Xe đang ở tít đằng xa mà sợ gì ! Cặp mắt Tóc Ngắn vẫn không ngừng láo liên. |
Hôm qua bạn đã nói với mẹ bạn rồi : trưa mai , tụi con không về nhà nha mẹ. |
So ra , tụi con sung sướng hơn Răng Chuột nhiều ! Mẹ bạn đột nhiên thở dài , rồi dặn Răng Chuột sống như vậy chắc buồn lắm , tụi con nên thường xuyên đến chơi với bạn ! Bạn nói , gần như kêu lên : Mẹ ơi , vì thế trưa mai tụi con mới không về nhà. |
* Từ tham khảo:
- cô hồn
- cô khoan
- cô khổ
- cô lập
- cô lậu
- cô-le