Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tru trừ
đt. Giết để trừ hại, để loại ra:
Tru-trừ kẻ phản đảng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
như ong vỡ tổ
-
như ông thiên lôi
-
như ông từ giữ tráp
-
như pháo tịt ngòi
-
như phỗng đá
-
như quả
* Tham khảo ngữ cảnh
Vậy Ái họ gì ?
Ái chẳng
tru trừ
, trả lời luôn :
Ái họ Dương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tru-trừ
* Từ tham khảo:
- như ong vỡ tổ
- như ông thiên lôi
- như ông từ giữ tráp
- như pháo tịt ngòi
- như phỗng đá
- như quả