| trù mật | tt. Đông-đúc, dày đặc: Khu trù-mật. |
| trù mật | - Đông đúc, phồn vinh: Dân cư trù mật. |
| trù mật | tt. Đông đúc, quần tụ làm ăn với vẻ phát đạt, thịnh vượng: dân cư trù mật o xóm làng trù mật. |
| trù mật | tt (H. trù: đứng đầu; mật: dày) Đông đúc, phồn vinh: Dân cư trù mật; Chúng nó bắt người làm khu trù mật ở ấp Một (NgVBổng). |
| trù mật | tt. Đông đúc: Dân-cư trù mật. |
| trù mật | .- Đông đúc, phồn vinh: Dân cư trù mật. |
| trù mật | Đông-đúc, chen-chúc: Nhân-dân trù-mật. |
Năm Năm Sau. Một nếp nhà ở chân đồi trong làng trù mật cách Phú Thọ độ hơn cây số |
Tôi đã lớn lên trong cái thành phố vừa đông vui trù mật vừa yên tĩnh dịu dàng , tràn ngập một thứ gió sông nhiễm đầy mùi phù sa và nắng ấm đó cho đến ngày " đằng mình " cướp chính quyền.... |
| Đó là vì vào tháng tư , ở miền Nam , tại các đảo ven bờ biển trong vịnh Thái Lan có những khu rừng sác trù mật mà các loài chim biển thường về làm tổ và sinh con đẻ cái. |
| Đó là vì vào tháng tư , ở miền Nam , tại các đảo ven bờ biển trong vịnh Thái Lan có những khu rừng sác trù mật mà các loài chim biển thường về làm tổ và sinh con đẻ cái. |
| Vợ con tôi đào tiền đâu ra mà muả... Kẹt lắm , ở xứ tôi kẹt lá lắm ! Xin lỗi vậy chớ xứ cậu ở đâu Thím Ba ú hỏi ở Chắc Cà Đao , trong khu trù mật ! Thím Ba ú liếc nhìn người lính : Chắc Cà Đao thì tôi biết... Nhưng... nhưng mà.... |
Thím nói tới đó , liền hạ thấp giọng vừa đủ để người lính nghe : Cậu... cậu tính đi mà lại đi về khu trù mật nữa saỏ Không , không , khu trù mật đó bể rồi... Bể hồi tháng chín ! Thím Ba mới vỡ lẽ : ạ , ạ... ra vậy... Trong lúc bên ngoài mưa tầm tã , thím Ba khi bước xuống đất , khi ngồi lên ván , đong rượu rót rượu. |
* Từ tham khảo:
- trù mưu hoạch kế
- trù mưu tính kế
- trù phú
- trù tính
- trù trừ
- trù úm