| trụ hình | đt. Thun mình lại, co rút lại. // (B) Tu-bỉ làm ăn, không chơi-bời, không bay-nhảy nữa: Một tay hảo-hán trụ hình. |
| "Bô lão" của vũ trụ... Theo nhiều lý thuyết ước , vũ ttrụ hìnhthành vào 13 ,8 tỉ năm trước. |
| Còn công trường đang thi công thì vẫn lộ rõ những khiếm khuyết bởi các ttrụ hìnhchữ U khiến mọi người cảm thấy lo ngại khi đi qua đây (trong ảnh : Những thanh dầm của trụ chữ U chỉ được gắn với nhau một cách sơ sài). |
* Từ tham khảo:
- từ phú
- từ tạ
- từ tâm
- từ thạch
- từ thạch dẫn châm
- từ thiên