| trừ dịch | đt. Kể là hết phận-sự đi lính (quân-dịch): Có tật, được trừ-dịch. |
| Cả với ông lớn Google , năm 2010 , các dịch vụ toàn cầu của họ bị chặn trên toàn lãnh thổ Trung Quốc , trừ dịch vụ tìm kiếm kèm theo bản đồ Google phiên bản dành riêng cho Trung Quốc có đường 9 đoạn được phép hoạt động. |
| Các doanh nghiệp chăn nuôi đã tiếp nhận , thực hiện quy trình chăn nuôi , phòng ttrừ dịchbệnh các nước tiên tiến (Úc , New Zaeland). |
| Việt Nam chưa cam kết đối với các loại hình dịch vụ ngoại ttrừ dịchvụ cung cấp thông tin tài chính và xử lý dữ liệu tài chính cũng như các phần mềm liên quan khác của các nhà cung cấp các dịch vụ tài chính khác. |
| Khuyến cáo người dân không nên lạm dụng thuốc BVTV mà tích cực sử dụng biện pháp sinh học , sử dụng thiên địch để phòng , ttrừ dịchhại , giảm sự lệ thuộc vào thuốc hóa học. |
| Trong đó , đội trưởng , đội phó giám sát sâu bệnh và kỹ thuật nông nghiệp , cấp phát vật tư , điều hành các công việc : phòng ttrừ dịchhại , bón phân , đốn và thu hái chè , giao nhận sản phẩm chè búp tươi. |
| Sắp tới , Sở Khoa học Công nghệ sẽ phối hợp với Sở NNPTNT tiến hành làm đề tài nghiên cứu về bệnh khảm lá cây mì để có những căn cứ khoa học giúp việc phòng ttrừ dịchbệnh nhanh và hiệu quả hơn , ông Trong chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- lọi
- lom dom
- lom đom
- lom khom
- lom lem
- lom lom