| trú chân | đ.t Dừng chưn tạm-trú: Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú chân (K). |
| trú chân | - Tạm dừng ở một nơi: Trú chân lúc trời mưa. |
| trú chân | đgt. Dừng lại nghỉ tạm trên đường đi xa: trú chân một đêm ở quán trọ ven đường o vào nhà dân xin trú chân o Tối nay bọn tôi chưa biết trú chân ở đâu. |
| trú chân | đgt Tạm nghỉ ở một nơi: Em về dọn quán bán hàng, Để anh là khách đi đàng trú chân (cd). |
| trú chân | .- Tạm dừng ở một nơi: Trú chân lúc trời mưa. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán anh cho mượn tiền Ước gì quan đặt đường liền Để anh đi lại khỏi tiền đò ngang Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán , anh cho mượn tiền Ước gì quan đặt đường liền Để ta đi khỏi tốn tiền đò ngang Em về dọn quán bán hàng Để anh là khách đi đàng trú chân. |
BK Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán ta cho mượn tiền Ước gì quan đắp đường liền Để ta đi khỏi tốn tiền đò ngang Em về dọn quán bán hàng Để anh là khách đi đàng trú chân. |
Ai về đường ấy mấy đò Mấy cầu mấy quán , anh cho mượn tiền Ước gì quan đặt đường liền Để anh đi khỏi tiền đò ngang Em về dọn quán bán hàng Để anh là khách qua đàng trú chân. |
Theo ánh sáng lấp lánh của các ao các ruộng , chị Dậu lần đường đến nhà hàng cơm ban trưa , định xin trú chân đến sáng. |
| Nói tóm lại , những ngày trú chân chỗ này tôi thấy cảnh sống xung quanh không khác thủa còn bé tỉ ti khi tôi mới được mẹ cho ra ở riêng , cứ tối đến , mê mải đi nhảy múa hát hỏng với bè bạn , ngày tháng ăn chơi lêu lổng. |
| Trông dáng bộ bên ngoài hai người lúc này không còn cái kiểu cách áp giải tù binh nữa , mà là hai kẻ lạc đường đói khát thất thểu tìm nơi trú chân. |
* Từ tham khảo:
- trú dân
- trú ngụ
- trú phòng
- trú quán
- trú quân
- trú sở