| trù | đt. Nguyền-rủa, vái-van hay ếm-đối cho người ta chết, bệnh-hoạn hay suy-sụp: Lập bàn trù. // (R) Khóc-lóc hoặc có vẻ buồn thảm luôn: Ngồi trù cha hại mẹ. |
| trù | tt. Đông-đúc, đầy-dẫy: Trù nhân quảng chúng (người đông dày-dày). |
| trù | đt. Lo toan, tính toán: Vận-trù; trù mưu hoạch kế (bàn mưu tính kế). // dt. Tấm thẻ. |
| trù | dt. Bếp-núc: Bào-trù, nhà trù. |
| trù | - đg. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới: Hay trù người nói thẳng. - đg. Tính toán trước, lo liệu trước: Trù một món tiền cho đám cưới. |
| trù | dt. Trầu: ăn trù đỏ môi. |
| trù | I. đgt. Tính toán, lo liệu trước: trù vật liệu làm nhà o trù khoản tiền chi tiêu o trù bị o trù định o trù hoạch o trù liệu o trù tính o dự trù o vận trù. II. Cái thẻ để đếm số: ca trù. |
| trù | đgt. Lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen: đấu tranh thì sợ cấp trên trù o bị trù mãi, không ngóc đầu được. |
| trù | Nhiều, đông đúc: trù mật o trù phú. |
| trù | Phạm vi: phạm trù o thiên trù. |
| trù | đgt Nói hành động nhỏ nhen của người cấp trên dùng quyền lực để trả thù đối với người dưới: Lão ta trù người nói thẳng. |
| trù | đgt Tính toán trước: Trù một món tiền để về quê ăn tết. |
| trù | đt. Rủa: Trù cho chết. |
| trù | 1. đt. Tính-toán: Phải trù trước. || Trù mưu. 2. (khd) Thẻ để rút thăm hay để đếm. |
| trù | (khd) Đông, đầy: Trù-mật. |
| trù | (khd) 1. Bếp: Trù-phòng. 2. Tủ. || Thư-trù. |
| trù | .- đg. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới: Hay trù người nói thẳng. |
| trù | .- đg. Tính toán trước, lo liệu trước: Trù một món tiền cho đám cưới. |
| trù | Nguyền, rủa: Vì ghét nhau mà trù nhau. |
| trù | I. Thẻ: Đánh thăng-quan được lấy năm trù tiền góp. II. Tính-toán, lo-liệu: Trù mưu, tính kế. Trù tính công-việc. |
| trù | Đông, đầy (không dùng một mình): Trù-mật, trù phú. Văn-liệu: Trù nhân quảng toạ (T-ng). |
| trù | Bếp: Đông trú tư-mệnh táo-phủ thần-quân. |
Trương trù trừ đứng lại , chú ý nhìn gian hàng nhỏ với cái thứ lặt vặt bày hỗn độn chung quanh bà cụ , dưới ánh ngọn đèn treo. |
| Me đã cho phép con lo đến việc đó thì me để con trù liệu. |
Để mặc bà Huyện vào trong hàng , Loan trù trừ đứng lại phía bên kia xe. |
| Sư cô hình như trù trừ chưa muốn mở then cửa , quay lại phía Dũng. |
Văn trù trừ , sợ bạn lẫn thì Minh lại giục : Anh ra ngay đi , nếu không nhà tôi vào đây thì thật khổ cho tôi lắm ! Văn chiều theo lời bạn ra sân đứng. |
| Tiếng bà chủ nhà láng giềng the thé tính tiền công tát nước với bọn điền tốt ở bên cạnh ngọn đền dầu , ánh sáng lấp loáng qua khe hàng rào tre khô nhắc người lão bộc nhớ tới cảnh trù phú tấp nập của nhà cụ Tú mươi năm về trước. |
* Từ tham khảo:
- trù dập
- trù ẻo
- trù hoạch
- trù khoản
- trù liệu
- trù mật