| trù bị | đt. Dự-bị, tính sẵn trước: Ngân-sách mỗi năm đều được trù-bị trước. |
| trù bị | - Chuẩn bị trước : Trù bị tài liệu để khai hội. Hội nghị trù bị. Hội nghị chuẩn bị cho hội nghị chính thức. |
| trù bị | đgt. Tổ chức họp để chuẩn bị, sắp xếp sẵn trước khi tiến hành chính thức một công việc chung quan trọng: họp trù bị đại hội o họp trù bị hội đồng chấm luận án nhà nước. |
| trù bị | đgt (H. trù: tính toán trước; bị: phòng trước) Chuẩn bị trước: Cụ Chủ Tịch dặn phải trù bị mọi việc cho thận trọng (HgXHãn). |
| trù bị | đt. Dự bị, tính sẵn. |
| trù bị | .- Chuẩn bị trước: Trù bị tài liệu để khai hội.Hội nghị trù bị. Hội nghị chuẩn bị cho hội nghị chính thức. |
Hoa xuân em giữ lấy thì... Sau 1954 , ca trù bị cấm , nó bị cho là sản phẩm của chế độ phong kiến dù nhiều người biết rõ thời trước đào hát khác hẳn với đào rượu , đào hát chỉ hát cho khách nghe. |
| Cấp trên quyết định đưa một bộ phận cán bộ sang Paris dự ttrù bịphiên họp , triển khai Ban liên hợp Quân sự. |
| Ngày 23 1 1973 Hiệp định được ký tắt và chúng tôi được phổ biến là cuộc họp ttrù bịvề Ban liên hợp quân sự sẽ không họp ở Paris mà họp ở Sài Gòn. |
| Năm ngoái gà được giá , nông sản rẻ nên anh lãi được 30.000đ/kg , năm nay theo ttrù bịanh chỉ còn lãi cỡ 17.000đ/kg , vị chi một cái Tết anh cũng bỏ túi được ba bốn chục triệu nhờ giống gà độc đáo quê mình. |
| Chiều 15.7 đã diễn ra phiên ttrù bị. |
| Ảnh : LienVietPostBank Theo Vnexpress , ông Nguyễn Đức Hưởng , sinh năm 1962 , tại Phú Thọ , gia nhập Ngân hàng Liên Việt (sau này là LienVietPostBank) mới ở giai đoạn ttrù bịnăm 2007. |
* Từ tham khảo:
- trù ẻo
- trù hoạch
- trù khoản
- trù liệu
- trù mật
- trù mưu