| trù dập | đgt. Đối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, làm hại người cấp dưới chống đối mình: trù dập người tố cáo o không thể trù dập người tốt. |
| trù dập | đgt Dùng quyền lực mà trị người ở dưới quyền mình: Trù dập cấp dưới, ức hiếp nhân dân (Đỗ Mười). |
| Năm 1903 , sau nhiều lần bị trù dập , ông làm đơn xin tạm nghỉ việc , nhưng Paul Doumer bác đơn của ông và cho ông nghỉ hưu vào ngày 23 4 1904. |
| Thậm chí , các đối tượng này còn dùng cả những tờ truyền đơn để nói xấu chính quyền , ttrù dậpdoanh nghiệp , điều này đã làm ảnh hưởng không nhỏ đến việc mời gọi các nhà đầu tư đến huyện Văn Lâm nói riêng và tỉnh Hưng Yên nói chung ; làm mất an ninh trật tự tại địa phương... Ông Nam kiến nghị , chính quyền huyện Văn Lâm và tỉnh Hưng Yên nên có biện pháp xử lý nghiêm minh đối với các đối tượng đang có hành vi gây cản trở và nhũng nhiễu , đi ngược với chủ trương chính sách của tỉnh. |
| Tôi không dám ý kiến gì , sợ bị ttrù dậphết đường làm ăn thì chỉ có đường chết đói. |
| Có nơi còn vi phạm quyền làm chủ của nhân dân , ttrù dậpngười dân khiến họ né tránh , e ngại trong việc góp ý , phê bình cán bộ , đảng viên , không dám tố giác tham nhũng , tiêu cực... Phê bình phải đi kèm kỷ luật nghiêm minh Để tự phê bình và phê bình thực sự là vũ khí sắc bén , thần diệu , là quy luật phát triển của Đảng , chúng ta phải trở lại những điều căn cốt nhất trong tư tưởng Hồ Chí Minh về nội dung này. |
| Thực tiễn cho thấy , ngoài việc lợi dụng để gây rối , triệt hạ , vu khống người khác , có thể thấy một sự thật là người nặc danh sợ bị trả thù , bị ttrù dập, bị bức hại... nên họ mới chọn hình thức này. |
| Tôi là công dân đi tố cáo tiêu cực , giờ bị lộ thông tin như vậy , lỡ gia đình , con cái tôi bị ttrù dậphoặc có mệnh hệ gì thì phải làm sao. |
* Từ tham khảo:
- trù hoạch
- trù khoản
- trù liệu
- trù mật
- trù mưu
- trù mưu hoạch kế