| trong tay | trt. Giữa lòng bàn tay: Cầm trong tay, nắm trong tay. // Nh. Trong lưng: Có tiền trong tay mới dạn trả giá. // Nh. Trong mình: Sanh-nhai phải giữ trong tay một nghề. // Chắc-chắn tùy-thuộc nơi mình, không chạy đâu khỏi: Việc đó chắc trong tay; Nó ở trong tay tôi, anh đừng lo. |
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
Trác đặt chén nước xuống bàn , rồi cởi khăn cầm ttrong tay. |
| Bà vẫn nghĩ rằng quyền thế trong tay con bà , tức là ở trong tay bà. |
Trương lúc bức thư cầm gọn trong tay , đi về phía cửa buồng. |
Rồi được chết trong tay Thu còn hơn... còn hơn là chết dần chết mòn không ai thương , chết một cách khốn nạn như bây giờ. |
| Trương đặt tờ giấy vào lòng bàn tay Nhan trong tay mình. |
* Từ tham khảo:
- thầy em
- thè lè lưỡi trai
- thẻ đỏ
- thẻ hương
- thẻ ngà
- thẻ vàng