| thẻ đỏ | dt (thể) Tấm thẻ màu đỏ mà trọng tài buổi đá bóng dùng để phạt một cầu thủ, không cho tiếp tục đá trong một buổi: Anh ấy bị thẻ đỏ vì đã bị hai thẻ vàng. |
Quan Ðổng lý Quân vụ rút khỏi ống bút trên bàn một lá thẻ đỏ , viết mấy chữ thảo vào mặt thẻ sơn trắng , trao cho Bát Lê. |
| Là một phát kiến cực kỳ hữu dụng của bóng đá sau thẻ vàng , tthẻ đỏvà còi trọng tài , bình sơn xịt tự hủy lại đang khiến FIFA hết sức đau đầu vì vấn đề bản quyền , kể cả bị kiện và nộp phạt. |
| Đỉnh điểm của sự bế tắc nơi hàng công SHB Đà Nẵng là thất bại 0 1 trước Sanna Khánh Hòa ngay trên sân nhà Hòa Xuân , trận đấu mà đội chủ nhà để thua đối thủ dù được thi với lợi thế hơn người từ rất sớm (tiền vệ Duy Thanh của Sanna Khánh Hòa nhận tthẻ đỏrời sân ngay ở phút thứ chín). |
| Không những thế , trọng tài Ma Ning còn bỏ qua tình huống đáng nhẽ phải phạt tthẻ đỏmười mươi đối với thủ quân Safig Rahim của Malaysia , sau khi cầu thủ này liên tục đấm vào gáy trung vệ Tiến Thành. |
| 23 :33 ngày 13/01/2018 Trọng tài rút tthẻ đỏđuổi Chillwell , Chelsea được thi đấu hơn người. |
| Kết quả của vụ lộn xộn này khiến hai cầu thủ nhận tthẻ đỏ, gồm Li Tixiang (Guangzhou R&F ;) và Fu Huan (Shanghai SIPG). |
* Từ tham khảo:
- ở lổ
- ở năm
- ở-nhà-tôi
- ở nhưng
- ở phải
- ở rể