| ở năm | đt. ở đợ với giá hằng năm: Mướn người ở năm phải chịu quần áo |
| ở năm | - Nói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm. |
| ở năm | .- Nói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm. |
| Nhưng người vú già mới về ở năm hôm thì Tuyết đi biệt. |
| Hai tiếng giờ Annam ở năm thứ hai của tôi , nếu có ai dạy thay , tôi nhường ngay. |
| Sài gặp Hương ở năm đầu tiên của trường cấp hai toàn huyện. |
Nhưng con biết tin ai bây giờ hả mẹ? Con tin ở năm chục nghìn kia kìa. |
| Là một nghệ sĩ sinh nhầm thời , nhầm địa điểm , chú đã phải lăn lộn làm dân tị nạn ở năm quốc gia , lấy đủ năm hộ chiếu , rồi lại từ bỏ cả năm hộ chiếu đó về làm người Palestine. |
| Sài gặp Hương ở năm đầu tiên của trường cấp hai toàn huyện. |
* Từ tham khảo:
- vạch mắt
- vạch mặt
- vạch mặt chỉ tên
- vạch mặt chỉ trán
- vạch phao câu tìm bọ mạt
- vạch tải