| vạch mắt | đt. Chằn hai mí mắt ra: Vạch mắt thổi bụi. // (B) Chỉ rạch-ròi, dạy tỉ-mỉ: Người ta có vạch mắt ra mới khôn! |
| vạch mắt | đgt. Làm cho hiểu rõ điều hay lẽ phải; dạy bảo: Người ta vạch mắt cho mới khôn lên được. |
| vạch mắt | đt. Chỉ cho mà thấy. |
| vạch mắt | .- Làm cho nhìn thấy điều hay lẽ phải. |
| vạch mắt | Banh mắt ra. Nghĩa bóng: Dạy cho sáng mắt ra để cho biết lẽ phải trái: Người ta có vạch mắt ra cho mới khôn. |
| Sau khi bệnh nhân tiếp theo được vào khám thì có hai người đàn ông xông vào phòng khám , đòi bác sĩ khám lại cho bệnh nhân trên máy móc , vì họ nghe phản ánh từ vợ bác sĩ chỉ vvạch mắt, soi soi rồi kết luận mà không được khám trên các máy móc. |
| Nội dung đoạn video cho thấy , người đàn ông bức xúc sau khi nghe vợ kể "bác sĩ khám cho con mình bằng cách vvạch mắtra xem , không dùng bất cứ thiết bị máy móc kiểm tra nào" và chỉ ghi vào sổ khám bệnh là cận thị nặng. |
| Trong khi nếu có vvạch mắtvõng và tổ chức định hướng , cưỡng chế tốt hơn , ùn tắc có thể chỉ còn 15 20 phút. |
| Dễ triển khai , chi phí thấp , hiệu quả cao Dù đã được triển khai ở một số nơi , cũng như được các chuyên gia kiến nghị nhiều lần tại các hội thảo khoa học , vvạch mắtvõng vẫn chưa được triển khai tại các nút giao thông có nguy cơ xảy ra ùn tắc giao thông nghiêm trọng tại Hà Nội và TP. HCM. |
* Từ tham khảo:
- vạch mặt chỉ tên
- vạch mặt chỉ trán
- vạch phao câu tìm bọ mạt
- vạch tải
- vạch thuyền tìm kiếm
- vạch trần