| vạch mặt | đt. Chỉ hay nói ngay vào mặt một người đã có làm chuyện mờ ám: Ăn-cắp bị vạch mặt; vạch mặt chỉ trán. |
| vạch mặt | đgt. Vạch rõ bộ mặt thật xấu xa để mọi người khỏi nhầm lẫn: vạch mặt bọn tham những o đứng ra vạch mặt kẻ giả nhân giả nghĩa. |
| vạch mặt | đgt Tố cáo một cách kiên quyết những kẻ làm hại đến quyền lợi chung: Vạch mặt những kẻ phản động. |
| vạch mặt | đt. Ngb. Chỉ vào mặt người nào để cho nhớ lấy mà tránh đi: Bị vạch mặt chỉ tên. |
| vạch mặt | .- Tố cáo một cách kiên quyết trước công chúng: Vạch mặt bọn bán nước. |
| vạch mặt | Vạch vào mặt. Nghĩa bóng: Chỉ vào mặt mà nhớ lấy để chừa cái người ấy ra: Vach mặt, chỉ trán. Văn-liệu: Vạch da cây vịnh bốn câu, ba vần (K). |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| Nếu binh sĩ họ xác nhận thì thím lập tức huy động bà con đem cái xác đó vô xóm , gây thành một sự xúc động và phẫn khích lớn trong binh sĩ , ra sức lôi kéo họ nhập cùng bà con đấu tranh vạch mặt Mỹ – Diệm , làm dữ với tụi chỉ huy hành quân , qua đó mà đánh sụp hẳn tinh thần chiến đấu của tất cả bọn quân lính hiện ở trên Hòn , đẩy chúng tới mức rệu rã không thể be đắp lại được... Chị Hai Thép nói : Chắc phải cho tụi lính tới nhìn mặt cái thây mới được ! Thím liệu sao cho ổn đó thì làm. |
| Tôi cũng không vạch mặt chỉ tên một mỹ nhân tuyệt đẹp chung tình có một chồng chết thì khóc chồng năm năm trời tưởng chừng không sống được nữa , thế mà một buổi sáng kia , tươi cười hớn hở bước lên xe hòm cưới của một người chồng thứ hai... Tôi không đếm xỉa đến những hạng lẳng lơ dâm đãng có chồng con đi ngủ với giai , hoặc là bọn gái tân thời có cái quan niệm mới lạ rằng yêu ai thì chỉ bắt nhân tình cho có vẻ sang trọng thôi còn lấy hẳn ai thì là vì muốn trả thù người ấy... Tôi không muốn nói đến những hạng ấy , e rằng mang tiếng cố ý dọa nạt ông. |
| Ông Lãng không nghe , càng kiên quyết , tích cực đấu tranh vvạch mặtnhững kẻ xấu này. |
| Cuộc khẩu chiến của đôi tình nhân đẩy lên đỉnh điểm khi chồng trẻ Bảo Duy lên tiếng vvạch mặtvợ cũ trên trang cá nhân. |
| Những tổ chức khủng bố nào bị Bộ Công an vvạch mặtchỉ tên? |
* Từ tham khảo:
- vạch mặt chỉ trán
- vạch phao câu tìm bọ mạt
- vạch tải
- vạch thuyền tìm kiếm
- vạch trần
- vạch vế cho người ta nom