| ở rể | đt. Làm rể, ở nhà cha mẹ vợ sau khi cưới vợ: ở rể nhà người |
| ở rể | - X. Gửi rể. |
| ở rể | đgt Nói người con trai lấy vợ phải sống ở nhà vợ: Ông bà ấy chỉ có một con là con gái, nên đòi hỏi người nào muốn lấy chị ta thì phải ở rể. |
| ở rể | .- X. Gửi rể. |
| Nhà Tần phát những người trốn tránh , người ở rể [8b] người đi buôn , ở các đạo ra làm binh , sai hiệu úy Đồ Thư đem quân lâu thuyền , sai Sử Lộc đào ngòi vận lương , đi sâu vào đất Lĩnh Nam , đánh lấy miền đất Lục Dương , đặt các quận Quế Lâm (nay là huyện Quý của đất Minh , Quảng Tây)30 , Nam Hải (nay là tỉnh Quảng Đông) và Tượng Quận (tức là An Nam)31 ; cho Nhâm Ngao32 làm Nam Hải úy , Triệu Đà làm Long Xuyên lệnh (Long Xuyên là thuộc huyện của Nam Hải) , đem những binh phải tội đồ năm mươi vạn người đến đóng đồn ở Ngũ Lĩnh , Ngao và Đà nhân đó mưu xâm chiếm nước ta. |
| Mẹ ở nhà có nội và ba , quen rồi ! Sau này có ai ưa nếu người ta không ở rể em sẽ không chịu. |
| (Ảnh : Tuổi Trẻ) Tại cơ quan điều tra , Nguyễn Ngọc Dũng khai anh ta oở rểtại nhà vợ. |
| Người này thường đến nhà chích thuốc cho gia súc và nảy sinh tình cảm , tiến đến hôn nhân và oở rểtại nhà chị Ngân. |
| Má nói má sẽ ở với chị Tư , anh rể nghèo , anh rể hiền , anh chịu oở rể. |
| Đâu phải cứ đi oở rểlà hèn , là nhục? |
* Từ tham khảo:
- toàn thể
- toàn thị
- toàn thiện
- toàn thiện toàn mĩ
- toàn thịnh
- toàn tòng