| ở nhà tôi | đdt. Vợ tôi, hay chồng tôi, tiếng chỉ vợ mình hay chồng mình khi nói chuyện với người khác |
Thấy bà kia toan tát Bảo cái nữa , Loan sấn lại cản : Tôi vẫn biết nó là con bà... Nhưng đây là nhà tôi , bà không có quyền đánh con bà ở nhà tôi. |
Dũng mỉm cười : ở nhà tôi có nói đến đi bao giờ đâu ? Loan nói : Anh không nói đến đi nhưng trông nét mặt anh lúc nào em cũng thấy anh khó chịu , hình như chỉ có đi là thoát. |
| ở nhà tôi bây giờ chắc náo động dữ , đám cưới... Trúc ngắt lời bạn : Nhắc đến việc cũ bao giờ cũng buồn. |
| ở nhà tôi đã có đồng hồ treo. |
| Ngày trước cụ Tú ngồi dạy học ở nhà tôi , khi cụ thân sinh ra tôi còn là Tri huyện Ðông Anh kia. |
| Có ai hỏi chị , chị trả lời rất gọn nhẹ : " Mọi việc là quyền ở nhà tôi ". |
* Từ tham khảo:
- thẩm mĩ quan
- thân bồ liễu
- thân phận ngoại giao
- thân phận tôi đòi
- Bênh thần kinh
- thần kinh học