| thẻ hương | dt Que có tẩm xạ để đốt khi cúng: Châm ba thẻ hương rồi cầm mà vái. |
| Hồng mua một thẻ hương , một chục vàng và một gói hoa. |
| Huệ tìm lấy thẻ hương. |
| Châu trịnh trọng bày đặt lên mặt tủ chè năm thẻ hương , gói hoa cúng , chục quả cau tươi , gói lá trầu , nải chuối tiêu , chục cam. |
| Cai trại ấy vốn dòng dõi " yêu đạo " liền nhắn ngay người đi làm " cỏ vê " kiếm cho mấy thẻ hương để hành tội so phụ cớm kia. |
| Châu trịnh trọng bày đặt lên mặt tủ chè năm thẻ hương , gói hoa cúng , chục quả cau tươi , gói lá trầu , nải chuối tiêu , chục cam. |
| Nhóm đi sau cầm hoa nhựa , bình hoa giả làm bát hương , cắm bút chì , thước kẻ thay tthẻ hương. |
* Từ tham khảo:
- dân-đoàn
- dân-giả
- dân làng
- dân lao-động
- dân lậu
- dân-lực