| thẻ vàng | dt 1. (cn. Bài vàng) Miếng vàng mỏng có ghi chức tước của các thượng thư trong triều đình Huế (cũ): Đến dự lễ phát phần thưởng cho học sinh ông ta cũng đeo thẻ vàng 2. Tấm thẻ màu vàng mà trọng tài buổi đá bóng dùng để phạt một cầu thủ: Anh ấy ngáng chân một người đội bạn nên bị thẻ vàng. |
| Bologna chỉ còn 10 người ở phút 45 vì chiếc tthẻ vàngthứ 2 dành cho Vasilis Torosidis , nhưng họ vẫn nắm ưu thế với bàn thứ 3 của Orji Okwonkwo phút 73. |
| Khi đá 11m , cầu thủ họ có nhịp , nếu cắt được nhịp đó thì ta sẽ thắng dù bị tthẻ vàngđi nữa. |
| Là một phát kiến cực kỳ hữu dụng của bóng đá sau tthẻ vàng, thẻ đỏ và còi trọng tài , bình sơn xịt tự hủy lại đang khiến FIFA hết sức đau đầu vì vấn đề bản quyền , kể cả bị kiện và nộp phạt. |
| Cũng ở nhận đấu này , cầu thủ sinh năm 92 của đội bóng thành phố Hoa Phượng Đỏ phải nhận hai tthẻ vàngở phút 28 và 90 của trận đấu. |
| Những suy nghĩ và việc làm của ngư dân Bình Châu cũng chính là giải pháp cụ thể của Việt Nam nhằm xóa bỏ tthẻ vàngmà Liên minh châu Âu đưa ra với mặt hàng thủy sản khi xuất khẩu vào thị trường này. |
| Suốt 90 phút , trọng tài phải rút ra 6 tthẻ vàngvà 2 thẻ đỏ. |
* Từ tham khảo:
- cán cuốc bằng vai, cán mai bằng đầu
- cán phụ
- cán quyết
- cán sự
- cán tế
- cán toàn