| trông em | đ.t Chổng khu dòm dưới háng: Đứa trẻ trông em. |
Mai cầm cành đào đùa vào mái tóc , quả nhỏ và lá dài rủ xuống trán , xuống tai , khiến Lộc đứng ngẩn người ra ngắm nghía , tấm tắc khen : trông em như tiên nga. |
Hảo ngắm nghía Hồng : Em sao thế ? trông em xanh quá. |
Bà cụ cúi trên rổ rau , không nhìn cháu đáp : Cô trông em có phải gầy đi không. |
| Tôi bảo Khanh : Mợ vào trông em nó ngủ trước. |
Anh trông em như cá trông mưa Ngày trông đêm tưởng như đò đưa trông nồm. |
Anh trông em như cá trông mưa Như con trông mẹ chợ trưa chưa về. |
* Từ tham khảo:
- phiên án
- phiên âm
- phiên ấn
- phiên bản
- phiên dịch
- phiên hiệu