| trồng củ | đt. Vùi củ xuống đất cho nó mọc lên và sinh thêm củ: Khoai từ, khoai môn, khoai mỡ, gừng, v.v... đều là loại trồng củ. |
| Vụ hạ năm ấy cáo trồng củ cải nên gấu chả được miếng gì , tức mìnhgấu đòi " lần này tao ăn gốc mày ăn ngọn ". |
| Thấy vẻ ngạc nhiên của đoàn , ông Nguyễn Văn Thu , thổ địa tại đây kể : Hồi đó người dân xứ biển này chỉ toàn ttrồng củsắn , khoai mì , khoai lang bởi rất hạp với đất cát biển , nhưng nhiều năm bị trúng mùa , rớt giá hoài nên chính quyền khuyến khích trồng xoài tứ quý , thấy êm lắm. |
| Vốn là một gia đình thuần nông với nghề ttrồng củsả và làm thuê làm mướn không thể đủ tiền chạy chữa cho em. |
* Từ tham khảo:
- bẵng
- bắng
- bắng nhắng
- bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
- bặng nhặng
- bặng xặng