| trông | đt. Ngó, nhìn, nhận thấy bằng mắt: Nhà trông, thang trông; Đứng núi nầy trông núi nọ (tng); Trông mặt mà bắt hình-dong, Con lợn có béo, bộ lòng mới ngon (CD). // Để ý, chăm-nom: Trông giùm nhà. // ỷ vào, định nhờ vào: Ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả (tng). // Đợi với lòng mong-mỏi: Đợi trông, ngóng trông; Trông mưa, trông gió, trông ngày trông đêm (CD). |
| trông | - đg. 1. Nhận thấy bằng mắt : Trông qua cửa sổ. 2. Chăm sóc, giữ gìn : Trông trẻ ; Trông nhà. |
| trông | đgt. 1. Nhìn để nhận biết: trông thấy tận mắt o Ăn trông nồi, ngồi trông hướng (tng.). 2. Để ý nhìn để coi sóc, giữ gìn: trông nhà o trông em. 3. Mong: trông cho con chóng khôn lớn o Trông cho chân cứng đá mềm (cd.). 4. Hướng đến ai với hi vọng sẽ được giúp đỡ, cậy nhờ: chẳng biết trông vào ai lúc này. 5. Quay, hướng về phía nào đó: Cửa sổ trông ra vườn. |
| trông | đgt 1. Nhận thấy bằng mắt: Gái một con trông mòn con mắt (tng); Trông sao trên trời 2. Chăm sóc, gìn giữ: Trông trẻ; Trông nhà 3. Mong đợi: Thầm trông, trộm nhớ bấy lâu đã chồn (K) 4. Nhờ vào: Trăm điều hãy cứ trông vào một ta (K) 5. Quay về hướng nào: Cửa sổ trông ra đường cái 6. Phải để ý đến: Ăn trông nồi, ngồi trông hướng (tng). |
| trông | đt. 1. Đưa mắt mà nhìn: Trông mặt mà bắt hình dong (T.ng) - Trông vời cố quốc biết đâu là nhà (Ng.Du). || Trông nghiêng. Trông theo. 2. Mong đợi: Trông người ở phương xa về. 3. Coi sóc: Trông người bệnh. || Trông coi, trông nom: cng. |
| trông | .- đg. 1. Nhận thấy bằng mắt: Trông qua cửa sổ. 2. Chăm sóc, giữ gìn: Trông trẻ; Trông nhà. |
| trông | 1. Để con mắt tới vật gì: Trông trời. Trông sao. Trông mây. Văn-liệu: Trông mặt đặt tên. Ba tháng trông cây, không bằng một ngày trông quả. Đứng núi này trông núi nọ (T-ng). Trông mặt mà bắt hình dong, Con lợn có béo thì lòng mới ngon (C-d). Trông lên mình chẳng bằng ai, có khi trông xuống chẳng ai bằng mình (Ph-ng). Trông người lại ngẫm đến ta (K). Trăm điều hãy cứ trông vào một ta (K). Trông vời cố quốc biết đâu là nhà (K). 2. Coi-sóc: Trông thợ. Trông nhà. 3. Mong, ước: Trông cậy. Trông mong. Về già trông vào con. |
| trôngnàng có vẻ xinh xắn dễ coi. |
| Mới ttrôngai cũng biết là chủ nhân không thích những vật trang điểm phù phiếm và chỉ nghĩ đến lợi riêng trong nhà. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , ttrôngnom công việc đồng áng và việc nhà ngay từ thuở nhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông thạo cả. |
| Nàng ttrôngthấy bà Tuân vội vàng để chiếc rổ đựng thức ăn ngoài sân rồi rón rén lại chào : Lạy cụ , cụ mới sang chơi. |
Trác vừa cười vừa vấn lại mái tóc : Ttrôngcô dạo này trắng trẻo , xinh xắn thêm lên. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân quay lại bảo con gái : Ttrôngcon bé dạo này xinh xắn quá. |
* Từ tham khảo:
- trông cậy
- trông chờ
- trông chừng
- trông coi
- trông đợi
- trông gà hoá cáo