| trông coi | đt. Coi-sóc, chăm nom: Trông coi nhà cửa. |
| trông coi | - Xem xét, gìn giữ : Trông coi nhà cửa. |
| trông coi | đgt. Để ý, nhìn ngó đến để coi sóc, giữ gìn: trông coi nhà cửa o trông coi trường sở o trông coi đê điều. |
| trông coi | đgt Để ý xem xét, giữ gìn cho được yên ổn: Bố đi vắng, con phải trông coi nhà cửa nhé. |
| trông coi | .- Xem xét, gìn giữ: Trông coi nhà cửa. |
| trông coi | Coi-nom xem-sóc: Trông-coi bọn trẻ. |
| Trúc giơ tay làm hiệu bảo Dũng lại gần : nội các bạn , Dũng chỉ mời có Trúc vì Trúc trông coi ấp của chàng bên Quỳnh Nê , lui tới nhà chàng luôn luôn. |
Lên đồi ăn xong , Trúc bảo các bạn nằm ngũ trưa đợi chàng xuống dưới cánh đồng trông coi thợ gặt. |
Thế thì tôi phải ở lại trông coi đồ đạc. |
| Thức quả quyết sắp thi hành một việc phi thường , quay lại bảo vợ : Này ! Mình về nhà , trông coi thằng Bò. |
Một người bà con của Chương có cái ấp ở làng Khương Thượng , rộng độ ba , bốn mẫu và giao cho vợ chồng một người nhà quê có họ xa ở đấy trông coi. |
| Vì thế , nay thấy Minh lâm vào hoàn cảnh bơ vơ đơn độc , tứ cố vô thân , cả Liên và bà cụ đều ngậm ngùi thương xót , không quản ngại ngùng sang trông coi nhà đất hộ. |
* Từ tham khảo:
- trông gà hoá cáo
- trông gà hoá cuốc
- trông giỏ bỏ thóc
- trông gió bỏ buồm
- trông mặt đặt tên
- trông mặt mà bắt hình dong