| trông chờ | đt. Chờ mà để hết tâm trí, hy-vọng vào: Hết dạ trông chờ. |
| trông chờ | - đgt. Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng: trông chờ ngày gặp nhau trông chờ thư nhà trông chờ cấp trên giải quyết. |
| trông chờ | đgt. Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng: trông chờ ngày gặp nhau o trông chờ thư nhà o trông chờ cấp trên giải quyết. |
| trông chờ | đgt Mong sự đóng góp công sức, sự giúp đỡ: Đồng bào cả nước ta đang ngẩng cao đầu mà trông chờ các bậc phụ lão (HCM). |
| trông chờ | .- Mong tin tức hoặc sự giúp đỡ: Trông chờ thư bạn; Trông chờ vào bạn. |
Anh đi anh nhớ trở về Con thơ vợ dại trông chờ từ đây. |
| Đã biết tính hắn ba hoa bán trời không văn tự , còn cả tin , hồi hộp trông chờ hắn trở lại. |
| Huệ lớn giọng hỏi : Bà con có biết chúng tôi là ai không ? Một bô lão , thấy mọi người đều hướng về phía mình trông chờ , biết không thể thoái thác nhiệm vụ được , đành lấy bạo hắng giọng nói : Xin quí ông thương cho chúng tôi. |
| Không thể để cho anh ta ôm mộng trông chờ quân ngũ dinh được. |
| Đêm nay chúng mình đi chụp một kiểu ảnh anh nhé ! Chiều em một chút cho em bõ những ngày vò võ trông chờ suốt ba năm qua ". |
Dù sao , những lá thư của anh Hiểu có làm cô mừng rỡ tin tưởng đến đâu cũng không thể thay thế được nỗi khắc khoải trông chờ Sài. |
* Từ tham khảo:
- trông coi
- trông đợi
- trông gà hoá cáo
- trông gà hoá cuốc
- trông giỏ bỏ thóc
- trông gió bỏ buồm