| trông đợi | đ.t Nh. Trông chờ. |
| trông đợi | - Mong chờ: Trông đợi tin tức. |
| trông đợi | Nh. Trông chờ. |
| trông đợi | đgt Mong chờ: Trông đợi tin tức của người đi xa. |
| trông đợi | đt. Mong chờ. |
| trông đợi | .- Mong chờ: Trông đợi tin tức. |
| trông đợi | Mong chờ: Trông đợi tin-tức người ở xa. |
Bạn đôi mình , ý nghĩ càng xinh Chung tình đây đó Xắn vó đêm đông Năm ba canh thề nguyền Tình yêu mến Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén Thiếp gần chàng đôi đàng oanh én Anh thương sao cho trọn , cho vẹn anh thương Sao trọn trăm đường Kẻo lòng trông đợi , dạ sầu vương Niềm ân ái , chuyện đèo bòng Ăn ý ưa lòng , thương đừng thương Trọn một niềm trăm năm đừng vong Chúng mình đây đó Thương nhau thời liệu cho xong. |
| Kiên không biết chút gì về tình hình bên ngoài , nên ban đầu cứ lóng ngóng trông đợi cha và các em đến thăm nuôi. |
| Quen nếp ấy Tính không hề trông đợi ở em điều gì. |
| Từ quan niệm đó , người ta vui mừng trông đợi lúc cây cối và muôn vật trở lại cuộc sống bình thường và ao ước năm mới phải có một cái gì mới , một tiến bộ mới. |
Khi còn sống , Thạc vốn là người con hiếu thảo chăm chỉ , nên được mọi người yêu quý và đã là niềm tự hào trông đợi của cả gia đình. |
| Cuối cùng , hắn kết luận : Cô đừng có trông đợi gặp chồng cô cho mất công. |
* Từ tham khảo:
- trông gà hoá cuốc
- trông giỏ bỏ thóc
- trông gió bỏ buồm
- trông mặt đặt tên
- trông mặt mà bắt hình dong
- trông mòn con mắt