Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trờn trợt
trt. Muốn trợt, xuýt ngã (té):
Đi trờn-trợt không vững
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tạch-đùng
-
tạch-tạch
-
tai bèo
-
tai dày
-
tai heo
-
tai hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Miếng mực ở đây ngọt lừng khoang miệng , một vị ngọt rất đậm đà , phảng phất hương vị đại dương chứ không dai ngoách , t
trờn trợt
như mực đông lạnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trờn-trợt
* Từ tham khảo:
- tạch-đùng
- tạch-tạch
- tai bèo
- tai dày
- tai heo
- tai hoa