| tai bèo | dt. Cánh bèo, phiến bèo X. Bèo // (R) Tên những vật giống cánh bèo: Cải tai bèo, gối tai bèo; Anh về ngoài Huế thắt rế tai bèo, Gởi vô em bán, đỡ nghèo đôi năm CD. |
| tai bèo | dt Diềm vỏ gối: Khâu tai bèo vào gối. |
Anh về ngoài Huế thắt rế tai bèo Gửi vô em bán đỡ nghèo đôi năm. |
| Mũ tai bèo , quân phục mới toanh , nhưng khẩu pháo nòng dài ngoằng và những chiếc xe xích sắt nổ máy làm rung chuyển lòng đường , lòng người , cả đạn dược , nhà bạt , cả quân trang , quân dụng... lỉnh kỉnh , lỉnh kỉnh. |
| Ba lô. Mũ tai bèo |
| Chị đọc đến đoạn nhân vật Miên cầm võng đi ra vườn nhà mình thấy rất nhiều ba lô , súng AK 47 , mũ tai bèo , dép đúc. |
| Đã xưng danh ông hoàng nhạc Việt hoặc họa mi tóc nâu mà mượn quân phục với mũ ttai bèođể trình diễn chốc lát , thì hơi giả tạo. |
| Cao dong dỏng , đẹp trai , đội mũ ttai bèokhoác máy ảnh quá oách. |
* Từ tham khảo:
- tập đọc
- tập nghề
- tập quen
- tập-rèn
- tập tuồng
- tập cổ