Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tập tuồng
đt. Tập diễn tuồng cho quen trước khi hát:
Gánh ấy còn đang tập tuồng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phai màu
-
phải chẳng
-
phải chỗ
-
phải duyên
-
phải đạo
-
phải đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa trưa , trời nắng cháy da , mình Út trèo lên đê đội nắng coi đoàn cải lương
tập tuồng
.
Giữa buổi
tập tuồng
, khi vai diễn chen lẫn vai người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tập tuồng
* Từ tham khảo:
- phai màu
- phải chẳng
- phải chỗ
- phải duyên
- phải đạo
- phải đường