| tập rèn | đt. Rèn-luyện có phương-pháp, cho thường: Hễ ăn thì vóc, hễ học thì quen, Dẫu họ chê mình vụng, tập-rèn phải hay CD. |
| tập rèn | đt. Nht. Tập-luyện. |
Bàn tay còn có ngón dài ngón vắn Con một nhà đứa trắng đứa đen Hễ ăn vóc học quen Dẫu họ chê mình vụng , tập rèn phải hay. |
BK Bàn tay còn có ngón dài ngón ngắn Con một nhà đứa trắng đứa đen Hễ ăn vóc học nên Dẫu họ chê mình vụng , tập rèn phải hay. |
| Thực sự , nếu Oanh chịu đi con đường như các bạn đó thì sẽ không có thời gian "biệt tích" để học ttập rènluyện và cho ra những sản phẩm âm nhạc tâm đắc. |
| Dù ở bất cứ môi trường , điều kiện hoàn cảnh và cương vị công tác nào cũng phải hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao... Nhắn gửi đến các tân binh tại Bình Dương , Trung tướng Nguyễn Trọng Nghĩa , Ủy viên Trung ương Đảng , Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị mong muốn , các tân binh tiếp tục phát huy truyền thống quê hương , sức trẻ , nhanh chóng hòa nhập môi trường quân đội , đoàn kết , tích cực học ttập rènluyện , trưởng thành , phấn đấu xứng danh Bộ đội Cụ Hồ , góp phần xây dựng quân đội chính quy , xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. |
| Tuy nhiên bên cạnh đó vẫn còn một số ít nhà giáo chưa thực sự gương mẫu về nhân cách , học ttập rènluyện phẩm chất đạo đức và lương tâm nghề nghiệp của mình làm ảnh hưởng đến uy tính của nhà giáo , của ngành giáo dục. |
| Những bài ttập rènluyện tác phong , nhất là với hàng không châu Á , sẽ cực kỳ khắt khe. |
* Từ tham khảo:
- phác thảo
- phác thực
- phách
- phách
- phách
- phách