| tập đọc | đt. Đọc bài trong sách cho quen miệng, quen mắt: Sách tập đọc. |
| tập đọc | đgt Nói người mới học bắt đầu đọc từng từ một: Các em lớp mẫu giáo cũng đã bắt đầu tập đọc. tt Dùng cho học sinh bắt đầu học: Sách tập đọc của lớp Một. |
| Mai hãy tập đọc. |
Giờ ra chơi , Lương gặp Nga ở hiên gác , lại gần vui vẻ chào hỏi : Chị có giờ gì ? tập đọc. |
Giờ thứ hai của Lương là một giờ tập đọc. |
| Bên cạnh đó , tiếng một ông giáo oang oang giảng bài tập đọc , vụt nhắc Hồng , trong giây lát , nhớ lại cả cái thời học sinh sung sướng của mình. |
| Câu chuyện con chim gáy một hôm tránh bão tuyết , đến gõ cửa vợ chồng người cày ruộng , được hai vợ chồng nâng niu và rắc bánh cho ăn , câu chuyện ấy mà hồi nhỏ chúng tôi đã đọc trong quyển " Bài tập đọc " bây giờ lại thoáng qua trong trí nhớ , làm chúng tôi đem lòng thương con chim kia vô hạn , và muốn cứu vớt nó. |
| Học sinh thi vào Trường Thông ngôn Hà Nội phải thi bốn môn gồm : Một bài tập đọc , tập viết và giải nghĩa các từ Hán thông dụng , làm một bài luận bằng chữ quốc ngữ , làm bài tập với 4 phép tính số học ; kiểm tra vấn đáp và làm một bài tập sơ đẳng về tiếng Pháp. |
* Từ tham khảo:
- thượng biểu
- thượng cẳng chân hạ cẳng tay
- thượng cấp
- thượng cổ
- thượng cự hư
- thượng du