Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tai dày
dt. Nói người bướng-bỉnh, cứng đầu, không chịu nghe lời phải, lời dạy bảo:
Thằng đó tai dày lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nấu nướng
-
nấu rừ
-
nấu sử sôi kinh
-
nấu xáo voi
-
nậu
-
nậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đệm mút củ t
tai dày
và khá êm ái.
Nốt ruồi ở dái tai Người có dái t
tai dày
và to tượng trưng cho một sức khỏe tốt , một cuộc sống trường thọ và may mắn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tai dày
* Từ tham khảo:
- nấu nướng
- nấu rừ
- nấu sử sôi kinh
- nấu xáo voi
- nậu
- nậu