| tròn dài | tt. Tròn mà dài, tức có hình ống: Tròn dài như cái gối ôm. |
| Tại hiện trường , lực lượng kiểm lâm phát hiện 12 gốc cây bị chặt hạ , trong đó có 3 gốc bị mọt có đường kính gốc từ 20 50 cm , thuộc gỗ nhóm 6 ,7 ,8 và 3 lóng gỗ ttròn dàitừ 4 9 m đã bị mọt. |
| Đến 16h30 , tàu 884 một vật thể hình ttròn dài1 ,4m , rộng 1m nằm dưới độ sâu 24m và ngay sau đó sở chỉ huy đã sử dụng rôbốt để xác minh vật thể. |
| Thuốn là một ống sắt ttròn dàiđộ bốn , năm mét , đầu mũi nhọn , phía trên có khoan mấy hàng lỗ , cái xà beng xuyên qua , hai người hoặc bốn người quay , khoan xuống , khoan xuống sâu , lại chuyển xà beng lên lỗ trên. |
* Từ tham khảo:
- lót
- lót chót
- lót dạ
- lót đó luồn đây
- lót lòng
- lót ngót