| lót lòng | đt. Nh. Lót dạ. |
| lót lòng | - Nh. Lót dạ. |
| lót lòng | Nh. Lót dạ. |
| lót lòng | đgt Như Lót dạ: Sáng nay đã lót lòng gì chưa?. |
| lót lòng | Nht. Lót dạ. |
| lót lòng | .- Nh. Lót dạ. |
| Thấy bắp khô năm nào cũng thừa thãi , con cho họ ăn lót lòng bằng bắp hầm trước khi ra rẫy hoặc lên buôn. |
| Con thấy cái lệ ăn lót lòng làm trễ nải công chuyện , hôm nào cũng tối mịt các đoàn mới về tới trại , nguy hiểm lắm. |
| Đi trên những con đường nóng bỏng của trời tháng tám miền Nam bây giờ , tôi nhớ gì là nhớ đến những buổi sáng mùa thu mẹ mua cho một mẻ cốm giót alót lòng`ng buổi sáng trước khi đi học , rồi đến khi có vợ có con thì vợ biết tính chồng , thường dặn những người gánh cốm ở Vòng lên bán , thế nào cũng giữ cho những mẻ cốm thật ngon đem nén rồi đơm vào những cái đĩa con vừa ăn vừa nhấm nháp nước trà sen thơm ngát. |
| Lắm phen , luôn mấy hôm , chỉ một bữa cháo lót lòng. |
* Từ tham khảo:
- lót ổ
- lót ổ
- lọng tía võng đào
- lót tót
- lọt
- lọt chọt