| lọt | đt. Rơi từ trên xuống dưới: Lọt cầu, lọt lỗ, lọt sông; Lọt sàng xuống nia (tng) // trt. Qua được chỗ hẹp: Chun lọt; Hoa thơm giắt để mái-hiên, Gió nam thổi lọt cửa quyền cũng thơm (CD) // Rơi vào chỗ hẹp: Lọt ổ phục-kích // (B) Thoát được khó-khăn: Trót-lọt, thi lọt ba kỳ // dt. Tên thứ bánh bột gạo khuấy lỏng, cho nhểu từng con ngắn xuống nồi nước sôi, rồi vớt ra để ăn với nước đường hay nước lèo: Bánh lọt nước dừa; Bánh lọt thịt bằm. |
| lọt | - đgt. 1. Qua được chỗ hở, chỗ trống: Gió lọt qua khe cửa ánh sáng lọt vào phòng tối không chui lọt đầu xuôi đuôi lọt (tng.). 2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật: Chân không lọt giầy xếp lọt vào hộp. 3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn: Cháu thi lọt được vào vòng ba lọt vào chung kết lọt vào căn cứ địch. 4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín: Có tin lọt ra ngoài họ mới biết không nên để lọt chuyện này. |
| lọt | đgt. 1. Qua được chỗ hở, chỗ trống: Gió lọt qua khe cửa o ánh sáng lọt vào phòng tối o không chui lọt o đầu xuôi đuôi lọt (tng.). 2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật: Chân không lọt giầy o xếp lọt vào hộp. 3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn: Cháu thi lọt được vào vòng ba o lọt vào chung kết o lọt vào căn cứ địch. 4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín: Có tin lọt ra ngoài họ mới biết o không nên để lọt chuyện này. |
| lọt | đgt 1. Lùa vào trong: Đêm thu gió lọt song đào, nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa hè (K). 2. Rơi qua lỗ xuống phía dưới: Bột còn to không lọt được qua rây. 3. Thấm vào: óc đã uất ức bất mãn thì lời hay lẽ phải khó lọt vào (HCM). 4. Nói một điều giữ kín mà bị người ngoài biết: Để lọt một bí mật quân sự. 5. Qua được bước khó khăn: Đã lọt được kì thi viết. 6. Tránh được: Đường tác hợp trời kia dun dủi, lọt làm sao cho khỏi nhân tình (CgO). |
| lọt | đt. Qua, vào được lỗ hổng, chỗ vở: Lọt sàng xuống nia (T.ng) Ngr. Rơi vào: Quân nghịch lọt vào ổ phục-kích. // Lọt xuống giếng. Ngb. Vượt qua khỏi chỗ khó khăn: Lọt làm sao cho khỏi nhân tình (Ng.gia.Thiều) |
| lọt | .- đg. 1. Thổi vào, lùa vào: Đêm thu gió lọt song đào (K). 2. Rơi qua lỗ xuống dưới: Bột còn to không lọt hết qua rây. Lọt sàng xuống nia. Nói một cái lợi rơi khỏi tay mình thì người thân của mình vẫn được hưởng. 3. Len lỏi vào: Anh ở đâu lọt vào đây? 4. Thấm vào: Nói ngọt lọt đến xương. 5. Qua được: Lọt kỳ thi viết khoá thi tú tài. |
| lọt | Qua được, vào được lỗ hổng, chỗ hở: Gió lọt khe cửa. Nút lọt vào chai. Nghĩa bóng:vượt qua khỏi những việc khó-khăn: Thi lọt ba kỳ. Nói đâu cũng lọt. Văn-liệu: Lọt sàng xuống nia (T-ng). Đầu đi, đuôi lọt (T-ng). Nói ngọt lọt đến xương (T-ng). Ngỏ cửa cho gió lọt vào (T-ng). Tiền nào xỏ không lọt chuỗi (T-ng). Lọt làm sao cho khỏi nhân-tình (C-o). |
| Cậu biết sức mình còn luồn llọtđược và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại cày cục vào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
| Trương đứng lên kéo cửa kính cho gió khỏi lọt vào chỗ Thu ngồi. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Chàng nhìn về có ánh sáng lọt qua , gọi thầm : Em Thu , em Thu... Đến lúc đó Trương mới nhất quyết viết thư cho Thu. |
Hình như có máu ! Trương không biết mình đã kêu thốt ra câu ấy hay chỉ nghĩ thầm trong trí , nhưng chàng nghe thấy rõ ràng lọt vào tai như tiếng của một người vô hình đương sợ hãi nói cho chàng biết một sự gì khủng khiếp. |
| Chàng lim dim mắt lại và trong vùng ánh nhỏ lọt vào mắt chỉ còn in có hình khuôn mặt Thu với hai con mắt yêu quý đương nhìn chàng. |
* Từ tham khảo:
- lọt đọt
- lọt lòng
- lọt sàng xuống nia
- lọt tai
- lọt thỏm
- lọt thọt