| lọt thỏm | đgt. Lọt hẳn vào vật chứa một cách dễ dàng hoặc không thấm tháp gì so với những cái khác nhiều hơn: ngồi lọt thỏm trong chiếc ghế bành o cho lọt thỏm vào thúng o Chỉ có ngần ấy thì lọt thỏm ăn thua gì. |
| lọt thỏm | đgt Rơi hẳn vào: Chiếc hộp con đầy xu hào lọt thỏm vào lòng bà (Ng-hồng). |
| Cô ta đã tới đây từ lúc nào mà tất cả mọi thứ đều tươm tất : dưới tán dù sặc sỡ như một cây nấm khổng lồ bày ra la liệt nào là quần áo , khăn tắm , chai lọ , đồ ăn thức uống… Cô bé mặc bộ đồ tắm màu xanh da trời đang ngồi lọt thỏm trong ghế , chăm chú nhìn ra biển. |
| Sắp xếp , bày biện mọi thứ xong xuôi , tôi cũng ngồi lọt thỏm trong ghế mà chăm chú nhìn ra biển. |
| Anh lọt thỏm trong vòng tay cô ta quay cuồng. |
| Và các bạn kia nữả Các bạn đang nghĩ ngợi điều gì? Hẳn các bạn đã quên tiệt mình rồi Quên tiệt cái thằng bạn cứ hay ngồi lọt thỏm trong cái cống xỉ than làm hầm của người ta bỏ lăn lóc trên hè phố... Chỉ cần các bạn đừng bao giờ quên cái đề văn năm ấy , cái đề văn giờ đây đang trăn trở và day dứt tự đáy lòng mình. |
| Có tên chỉ kịp kêu "trời ơi !" rồi lọt thỏm xuống ngay. |
| Bao đêm như thế , cuối cùng thì bố cô cũng trở về , lọt thỏm giữa đôi cánh tay khô đét của mẹ cô , trong một cái bọc nylon. |
* Từ tham khảo:
- lọt tót
- lọt tọt
- lọt xọt
- lô
- lô
- lô