| lọt tai | trt. Nghe được hiểu được, vừa ý với lời lẽ được nghe: Nghe lọt tai. |
| lọt tai | - Dễ nghe. |
| lọt tai | đgt. Nghe thuận tai: Câu chuyện nghe lọt tai. |
| lọt tai | tt 1. Nghe thấy: Lọt tai nghe suốt năm cung, tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao (K). 2. Dễ nghe; nghe thấy được bằng lòng: Những lời giải thích cũng lọt tai. |
| lọt tai | đt. 1. Qua lỗ tai: Câu chuyện mới vừa lọt tai. 2. tt. Thuận tai: Câu chuyện nghe cũng lọt tai. |
| lọt tai | .- Dễ nghe. |
| lọt tai | Thuận tai: Câu chuyện nghe lọt tai. |
| Những thuyết đề thái tây , những tư tưởng triết lý của Ngọc không thể lọt tai nhà tu hành được , nhất Ngọc lại đem những ý tưởng trong các sách của phái Tiểu thừa mà bàn tới đạo Phật ở nước ta theo về phái Đại thừa , nên hai bên thực không thể nào hợp ý nhau được. |
Giọng Nhạc trở nên giận dữ : Hóa ra cả đêm ấy , lão không nghe lọt tai ý ta. |
| Đừng hòng dùng lời dịu ngọt mà nói lọt tai họ. |
| Vui vẻ gì mà hát ! Tên thiếu úy nghe lọt tai câu nói. |
| Nói thế anh nghe có lọt tai không? Cuối cùng , tôi cứ nói huỵch toẹt ra , lôi anh ra khỏi đây không phải chỉ là vì anh đâu , tuy cũng rất chi là quan trọng , mà cái chính là vì phong trào chung , vì sức khoẻ và thể tạng của cái thị trấn ba vạn dân heo hút này nữa. |
| Nếu cuộc đời là bằng phẳng , không có sự gì xảy ra , mà thầy cứ coi anh như con ngay thì cũng không sao , thì đó mới là sự đáng quí... Còn như đã thất thế như thầy , mà thầy lại dám đi coi rằng con Mịch đã là vợ anh rồi , thì e cũng lạm quyền lắm , không thể lọt tai được. |
* Từ tham khảo:
- lọt thọt
- lọt tót
- lọt tọt
- lọt xọt
- lô
- lô