| lót ổ | đt. Làm cái ổ cho êm: Chim tha rác lót ổ, thỏ bức lông bụng lót ổ, lót ổ cho gà đẻ // (R) Bị chết một con trong bầy khi mới đẻ: Con heo nầy đẻ mười hai con, lót ổ hết một con. |
| lót ổ | - 1 đg. (kng.). (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ). Lứa lợn lót ổ mất hai con. - 2 đg. (kng.). Giấu sẵn lực lượng, phương tiện ở nơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ. |
| lót ổ | đgt. Ém sẵn quân ởnơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ. |
| lót ổ | đgt. Chết khi mới đẻ còn ở trong ổ (nói về gia súc). |
| lót ổ | đgt 1. Chuẩn bị chỗ cho gà, vịt đẻ: Lót ổ sẵn cho con gà mái mới mua. 2. Chuẩn bị cơ sở để hoạt động: Lót ổ cho những chiến sĩ cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- lót tót
- lọt
- lọt chọt
- lọt đọt
- lọt lòng
- lọt sàng xuống nia