| tròm trèm | trt. Xấp-xỉ, xuýt-xoát, gần bằng, không cách xa: Tròm-trèm một giạ; tuổi tròm-trèm sáu mươi. |
| tròm trèm | - Xấp xỉ : Tròm trèm ba mươi tuổi. |
| tròm trèm | tt. 1. Xấp xỉ, suýt soát, gần bằng: tròm trèm trăm bạc o tuổi tròm trèm sáu mươi. 2. Thòm thèm, muốn thêm: còn tròm trèm muốn ăn nữa. 3. Mới bén: lửa cháy tròm trèm o Coi bộ nó tròm trèm con gái của ông Hai. |
| tròm trèm | tt, trgt Gần tới, xấp xỉ: Năm nay chị ta cũng tròm trèm ba mươi tuổi. |
| tròm trèm | trt. Xấp-xỉ, gần gần: Tròm-trèm ba mươi tuổi đầu. |
| tròm trèm | .- Xấp xỉ: Tròm trèm ba mươi tuổi. |
| tròm trèm | Xấp-xỉ, gần tới, không sai mấy: Tròm- trèm năm ba chữ. Tròm-trèm một trăm bạc. |
| Tụi tao cũng tròm trèm. |
| Anh Hòa , chồng chị , là công nhân (CN) vận hành lò hơi ở một doanh nghiệp sản xuất găng tay cao su , thu nhập mỗi tháng ttròm trèm6 triệu đồng. |
| Ở nước ta người nông dân đã không nhận được sự hỗ trợ nào còn phải gánh ttròm trèmkhoảng 1.000 loại phí theo các báo. |
| Giật mình giở lại , cái vụ tàu cá 34 ngư dân Bình Minh bị đâm chìm , ttròm trèmtròn 10 năm sau cơn bão Chanchu 2006. |
| Với mức thu nhập ttròm trèm5 5 ,5 triệu đồng một tháng , trong đó tiền nhà trọ đã chiếm 1/3 , kế hoạch chi tiêu của thanh niên 22 tuổi rất quy củ. |
* Từ tham khảo:
- trõm
- trõm lõm
- trõm lơ
- trõm trõm
- tron trót
- tròn